|
VIEW QUIZ 2
I.
Reading comprenhension (20 points)
A.
Read the following passage then answer the questions:
Mai và Jason gặp nhau trong lớp tiếng Việt.
Mai là người Việt, Jason là người Hoa.
Họ thích nói chuyện. Mai sinh ở Texas
, Jason sinh tại
Monterey Park
. Họ đang học tiếng Việt.
1. Mai là người gì?
a. người Hoa
b. người Việt
c. Việt
d. người Nhật
2. Jason là người gì?
a. người Hoa
b. người Việt
c. Hoa
d. người Mỹ
3. Mai sinh ở đâu?
a. Mai sinh ở
Monterey Park
.
b. Mai sinh ở
Texas
.
c. Mai sinh ở Việt
Nam
.
d. Mai ở
Texas
.
4. Hai người đang học gì?
a. Họ đang học tiếng Việt
b. Hai người học tiếng Việt
c. Họ gặp nhau trong lớp.
d. Họ đang ở đây.
5. Jason là tên gì?
a. Jason là tên Hoa
b. Jason là tên Việt
c. Jason là tên Mỹ
d. Jason là tên Nhật
6. Jason và Mai thích gì?
a. Họ thích chuyện.
b. Họ thích học.
c. Họ thích nói chuyện.
d. Họ tích nói.
7. Jason và Mai gặp nhau trong lớp nào?
a. Lớp tiếng Hoa
b. Lớp tiếng Anh
c. Lớp tiếng
Texas
d. Lớp tiếng Việt
8. Ai gặp nhau trong lớp tiếng Việt?
a. Jason và Hoa
b. Jason và Việt
c. Jason và Mai
d. Mai và Hoa
9. Jason và Mai gặp nhau ở đâu? Họ gặp
nhau ____________________________.
a. ở lớp
b. lớp tiếng Việt
c. trong lớp tiếng Việt
d. ở Việt
Nam
10.
Người Hoa là người gì?
a. người Việt
b. người Trung Hoa
c. người Nhật
d. người Miên
B. Fill in the blanks with the given words below to complete the reading
passage (30 points)
Chị
Tuyết Mai
3. a. ấy
b. này
c. bạn
d. của
4. a. thấy
b. học
c. biết
d. khoẻ
5. a. sẽ
b. đã
c. không
d. đang
6. a. ở tại
b. tại ở
c. tại
d. ở trường
7. a. Mai
b. Chị Mai
c. chị
d. Tuyết
8. a. ấy chị
b. Chị mai
c. chị ấy
d. Tuyết Mai
9. a. người Mỹ
b. Việt
c. người Việt
d. việt
10.
a. ngày
b. lúc
c. Ngày
d. Lúc
11.
a. nghe
b. thấy
c. biết
d. học
12.
a. dễ
b. khó
c. vui
d. thích
13.
a. sắc
b. huyền
c. hỏi
d. ngã
14.
a. nặng
b. huyền
c. ngã
d. sắc
15.
a. huyền
b. hỏi
c. ngã
d. nặng
16.
a. sắc
b. huyền
c. hỏi
d. ngã
17.
a. nặng
b. sắc
c. huyền
d. hỏi
18.
lúc
b. thời gian
c. giờ
d. tháng
19.
a. thấy
b. xem
c. biết
d. học
20.
a. vui
b. khó
c. dễ
d. thích
II.
Word usage: Read the questions and circle your answers: (40 points)
1. Someone makes you feel upset. She or he is supposed to say:
a. Xin lỗi ông/bà!
b. Xin hỏi ông/bà làm gì?
c. Xin lỗi anh/chị nói sao?
d. Xin hỏi anh/chị là ai?
2. Someone offers to help you.
a.
Xin hỏi ông/bà cần gì?
b. Xin lỗi ông/bà nói gì?
c. Xin lỗi ông/bà.
d. Xin hỏi anh/chị cần tôi?
3. Someone wants you to repeat what you have said:
a. Xin lỗi, anh/chị nói sao?
b. Xin lỗi cho tôi nói.
c. Xin lỗi cho tôi hỏi.
d. Xin lỗi cho tôi nghe.
4. He doesn’t feel well.
a. Tôi thấy khỏe.
b. Tôi thấy vui.
c. Tôi thấy không khỏe.
d. Tôi thấy rất khoẻ.
5. She doesn’t like that bad odor.
a. Tôi thấy hôi.
b. Tôi thấy mềm.
c. Tôi thấy mặn.
d. Tôi thấy thơm.
6. She doesn’t like the job.
a. Tôi thấy thích.
b. Tôi thấy chán
c. Tôi thấy vui.
d. Tôi rất thích việc này.
7. How do you spell that word?
a. Chữ ấy đánh vần ra sao?
b. Chữ ấy viết sao?
c. Chữ ấy là gì?
d. Chữ ấy là chữ gì?
8.
Anh ấy làm gì?
a. Anh ấy làm việc.
b. Anh ấy là sinh viên.
c. Anh ấy làm sinh viên
d. Anh ấy không là làm việc.
9. Chị ấy sinh ở đâu?
a. Chị ấy sinh ở Sàigòn.
b. Chị ấy sinh Sàigòn.
c. Chị ấy ở Sàigòn.
d. Chị ấy sinh tại ở Sàigòn.
10.
Oanh __________________ con đầu lòng năm 2002.
a. sinh ra tại
b. sinh con
c. sinh
d. sinh năm
11.
Anh ấy là người gì? Anh ấy
_______________________.
a. là Mỹ.
b. người mỹ.
c. là người Mỹ.
d. là người mỹ.
12.
Người Nhật nói tiếng gì? Người
Nhật nói ________________.
a. tiếng Anh
b. tiếng Hoa
c. tiếng Nhật
d. tiếng Việt
13.
Bà ấy còn _____________ tiền trong ngân hàng (bank).
a. ít nhiều
b. ít
c. ít tiền
d. một ít
14.
Ông Ba đang ở đâu? Ông ấy ___________________.
a. ở nhà
b. đang ở nhà
c. ở chỗ làm
d. không đang ở nhà
15.
______________________________? -Dạ, cảm ơn, bà
ấy không khỏe.
a. Bà Ba là người Hoa phải không?
b. Bà Ba có khỏe không?
c. Bà Ba không khoẻ không?
d. Bà Ba rất khoẻ không?
16.
Chị Mai _______________________ không?
a. Chị Mai có biết tiếng Việt không
b. Mai biết tiếng Việt
c. biết nói tiếng Việt
d. biết rành tiếng Việt không
17.
Chị Mai ______________không học tiếng Việt.
Chị ấy sẽ học tiếng Anh
a. đang
b. muốn
c. đã
d. sẽ
18.
________________ anh Quang bạn tôi.
a. Đó là anh
b. Đây là
c. Đó
d. Đây
19.
__________________ đang ở tại Nữu Ước.
Nữu Ước đẹp quá.
a. Chúng tôi
b. Chúng ta
c. Họ
d.Chúng tôi sẽ
20.
______________ gặp ông ấy hôm qua.
a. Chúng tôi
b. Chúng ta
c. Họ sẽ
d. Họ đang
III.
Structure. Select the correct answer a, b, or c, then circle it. (10
points)
1.
Tôi _________ sinh viên đại học.
a. là
b. thì
c. làm
d. đã là
2.
Hoa này _________________.
a. thì đẹp
b. đẹp
c. là đẹp
d. thì là rất
3.
Người này __________già (old) còn người kia
_____________ trẻ (young).
a. là, thì
b. thì, thì
c. thì, là
d. là, là
4.
Văn là tên lót thì tên nào đúng?
a. Nguyễn Văn Anh
b. Nguyễn Anh Văn
c. Anh Văn Nguyễn
d. Anh Nguyễn Văn
5.
Tôi quen anh ấy.
a. Tôi không biết anh ấy.
b. Tôi chưa thấy anh ấy.
c. Tôi biết anh ấy.
d. Tôi là bà con anh ấy.
|
Back | Top |
|