Jump to Page Contents Jump to Course Website Page Links Coastline Community College Links

*
Viet 180

Introduction to the Vietnamese Language

*
v Homepage
v Letter of Agreement
v Instructor Information
v Course Syllabus
v Schedule of Assignments
v Important Phone Numbers
v Important Dates
v Lessons
v Quizzes / Midterm
v Midterm/Final Exam Review
v Extra Credit
v Class Discussion Board
v Check Your Score

VIEW QUIZ 3

1.  Chào anh chị Nam . Anh Nam và chị Oanh là ________________________.
       a. vợ chồng
       b. chồng vợ 
      
c. anh chị em
       d. anh em

2.  Con của anh Nam chị Oanh gọi mẹ của anh Nam là ___________________.
      a. bà ngoại
      b. dì
      c. dì
      d. bà nội

3.  Em trai của mẹ anh thì gọi là __________________.
       a. cậu
       b. chú
       c. dượng
       d. bác

4.  Anh của cha gọi là ________________.
       a. cậu
       b. chú
       c. dượng
       d. bác

5.  Bao giờ chị đến nhà tôi?
      a. ngày mốt
      b. hôm qua
      c. hôm này 
     
d. ngày nay

6.  ____________ anh đi Nữu Ước ( New York )?
      a. Ngày mai             
     
b. Bao giờ
     
c. Hôm qua 
     
d. Hôm kia

  7.  Anh ấy ____________ tặng món quà thật đẹp.
       a. bị
      
b. phải 
       c. được 
     
d. vừa

  8.  Bà ấy đi Hongkong về ____________________?                   
        a. bao giờ
        b. hôm nay
        c. ngày mai
       d. hôm này

  9.  Xin lỗi, anh nói sao?  Tôi nói: “_______________________.”
         a. Tôi có quen anh ấy
        
b. Tôi phải quen anh ấy
         c. Tôi sẽ quen anh ấy      
       
d. Tôi bị quen anh ấy.

10.  Em có hiểu ___________?
         a. à
         b. nhé
       
c. chứ
       d. không

11.  Em mới đến __________?
         a. nghe
        
b. à
         c. không
        d. chưa

12.  Gia đình chị Mai thật ______________________.
        a. vui
       
b. hạnh phúc
       
c. không vui
       d. rất vui

13. Anh chị ăn chưa?  -  ___________________________.
       a. Dạ, chúng tôi đã  
      
b. Chưa xong              
      
c. Dạ, tôi đã ăn rồi
       d. Dạ, chúng tôi ăn rồi.

14.  Mấy giờ anh Nam ________________________?
        a. đã đi đến sở
        b. sẽ đi làm
        
c. đang đi làm
         d. đang đến sở

15.  __________________ làm bể cái ly (glass)?
         a. Ai đó  
        
b. Là ai
       
c. Ai đã làm      
       
d. Ai đã

16.  Ai đó? _____________________.
        a. Xin mời
        b. Xin mời vào  
       
c. Xin mời ngồi
       d. Xin ngồi xuống

17.  “Tôi là sinh viên trường này.”
          a. Anh là sinh viên trường này phải không?
          b. Anh là sinh viên phải không?
          c. Anh là sinh viên trường nào?
          d. Tôi là sinh viên trường này?

18.  Bà Tám mời anh Nam chị Oanh ngồi (Mrs. Tám invites Nam and Oanh to sit down): “____________________________________.”
      a. Mời anh và chị ngồi                                
     
b. Mời anh chị ngồi   
     
c. Mời anh, mời chị ngồi  
     
d. Mời ngồi

19. Hôm nay ông Ba đã làm việc suốt 12 giờ. Ông ấy trông  _________________.
      a. quá mỏi  
     
b. quá mệt
     c. quá mệt mỏi
     d. quá khoẻ

20. Ba và Tư là anh em trong một nhà. Cha của Ba không phải cha của Tư. Mẹ của Tư không phải    mẹ của Ba. Vậy Ba và Tư gì?
     a. cùng mẹ khác cha
    
b. cùng cha khác mẹ
    
c. anh em khác cha khác mẹ
     d. không phải bà con
(not relatives)

21. Chị Mai thích màu gì?
        a. Chị ấy thích đỏ.
        b. Chị ấy thích màu đỏ.                              
       
c. Chị ấy thích tím.
       
d. Chị ấy màu đỏ.

22. Vì sao chị Mai thích màu tím? Vì đó ___________________________.
       a.  là màu tình
       b. màu cho yêu
       c. là màu cho yêu
      d. là màu tình yêu

23. John thích màu gì?
      a. Anh ấy thích màu đó. 
      b. Anh ấy thấy màu đỏ
      c. Anh ấy thích màu đỏ. 
      d. Anh ấy thấy đỏ.

24. Vì sao anh John thích màu đỏ?
      a. Đó là màu tính yêu.                               
     
b. Đó là màu tình yêu.     
     
c. Đó cũng màu tình yêu. 
      d. Màu yêu

25. Anh ________ giày (shoes) số mấy?
      a. đeo                      
     
b. mang                     
     
c. thắt                      
     
d. mặc

26.  Chị ấy mặc ________ màu gì?
        a. áo                        
       
b. quần đen                
       
c. giày                     
       
d. nón

27.  _________ anh đang làm gì đó?
      a. Các anh               
     
b. Những                    
     
c. Các                      

d. Những anh ấy

28.  Tôi _____________ thích đọc báo hàng ngày.
       a. thường                 
      
b. bao giờ                   
      
c. không thích           
      
d. đôi khi thích

29.  Chị Mai mặc cái áo mới trông ___________________.
       a. dễ thương             
      
b. vui vẻ                     
      
c. thân thiện            
      
d. buồn bã

30. Mùa hè nóng quá,  ___________ cho chúng tôi lười biếng (lazy).
      a. làm nên               
     
b. làm ra                    
     
c. làm 
     
d. làm tôi

31. Ngày mai tôi sẽ _______________ nhà anh. (visit you)
       a. đi                         
      
b. thăm                      
      
c. ghé qua               
       d. đã sang

32. TV, xe, sách, áo quần, … là _________________.
      a. hàng hoá             
     
b. dụng cụ
(tools)         
     
c. món hàng            
    
d. đồ chơi
(toys)

33. Nhật, Đức, Mỹ là những ___________________________.
      a. thành phố            
     
b. quốc gia                 
     
c. tiểu bang (state)  
     
d. thị xã
(town)

34. Nhiều người _______________ vàng tại vùng Rocky Mountains .
       a. thấy                     
      
b. sẽ tìm                    
      
c. tìm được              
      
d. đã thấy

35. Con số 1500 đọc là:
      a. một ngàn và năm trăm  
     
b. một ngàn rưỡi                              
     
c. mười lăm trăm  
     
d. một năm trăm

36. Nhiều người rất bận rộn vì _____________________.
      a. sinh kế                 
     
b. đi mua sắm            
     
c. thức dậy đi làm    
    
d. đi chơi

37.  Hôm nay anh Ba có cái gì mới?
      a. Anh Ba mang quần mới, số 32 rưỡi.        
     
b. Anh Ba mang áo mới, số 8 rưỡi.
      c. Anh Ba mang giày mới, số 8 rưỡi.           
     
d. Anh Ba mang nón mới, số 8 rưỡi.

38. Chị Oanh thích màu tím; chị ấy ____________________ mặc áo màu tím.
     a. không bao giờ      
    
b. lúc nào                   
    
c. thường                 
    
d. ít khi

39. Anh hay chị đã đến Little Saigon chưa? ‘Have you been to Little Saigon?’
     a. Thỉnh thoảng tôi đến Little Saigon.
     b. Tôi luôn luôn đến Little Saigon mỗi năm một lần.
     c. Tôi không luôn đến Little Saigon.
     d. Tôi luôn không bao giờ đến Little Saigon.  

40. Sắp xếp lại những câu dưới đây thành một đoạn văn có ý nghĩa (unscramble these sentence in to a meaningful passage: 

  1. Tôi thích đi mua sắm với gia đình vào cuối tuần.

  2. Hãy tự thưởng mình bằng cách đi mua sắm tại Thương Xá Á châu (Asian Mall) sau một tuần lễ làm việc bận rộn vì công việc hay học hành.

  3. Ngoài ra chúng tôi cũng ghé lại các tiệm sách báo, trung tâm băng nhạc nơi đó bán  sách báo, băng nhạc và băng video nói về Việt Nam .

  4. Ở đây chúng tôi có thể tìm mua được những sản phẩm của Việt Nam và của nhiều nước Á châu khác.

  5. Mua sắm tại khu Little Sàigòn làm cho chúng tôi thấy vui vì chúng tôi có cảm tưởng như đang mua sắm tại chính Sàigòn vậy.

  6. Chúng tôi thường đến các tiểu thương xá (mini malls) trong khu thương mại Little Sàigòn tại miền nam California

 

 

| Back | Top | 

View Quiz 1
View Quiz 2
View Quiz 3

 
Viet Nam life Viet Nam life

Viet Nam life

Viet Nam life
Viet Nam life Viet Nam life
Viet Nam life Viet Nam life
Viet Nam life Viet Nam life
Viet Nam life Viet Nam life
     
*

Course Website Pages: 
 
Homepage · Instructor Information · Course Syllabus · Schedule of Assignments · Important Phone Numbers · Important Dates · Midterm Exam Information · Final Exam Information · Quizzes · Class Discussion Board · Check Your Score ·

*